Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hollow-hearted

/'hɔlou'hɑ:tid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hollow-hearted

/'hɔlou'hɑ:tid/

tính từ

  • giả dối, không thành thật
Định nghĩa tiếng Anh

a. Insincere; deceitful; not sound and true; having a cavity or decayed spot within.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...