Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hollowness

/'hɔlounis/ phổ biến #28793
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hollowness

/'hɔlounis/

danh từ

  • sự rỗng
  • sự lõm sâu, sự trũng vào
  • sự rỗng tuếch
  • sự giả dối, sự không thành thật
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being hollow: having an empty space within n. the property of having a sunken area

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...