hollowness
/'hɔlounis/ phổ biến #28793
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hollowness
/'hɔlounis/
danh từ
- sự rỗng
- sự lõm sâu, sự trũng vào
- sự rỗng tuếch
- sự giả dối, sự không thành thật
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being hollow: having an empty space within n. the property of having a sunken area