Từ điển Anh–Việt

109,061 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #28793

hollowness

/'hɔlounis/

danh từ

  • sự rỗng
  • sự lõm sâu, sự trũng vào
  • sự rỗng tuếch
  • sự giả dối, sự không thành thật
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being hollow: having an empty space within\nn. the property of having a sunken area

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...