Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

holmme

/houm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

holmme

/houm/

danh từ ((cũng) holm)

  • cồn đất nổi (ở sông)
  • dải đất bồi ven sông
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...