hombre
/'ɔmbә/ phổ biến #21263
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hombre
//
* danh từ- (từ Mỹ; nghĩa Mỹ) gã
- cabin occupied by a group of nasty looking hombres:căn phòng có một nhóm người mặt mày gớm guốc ở
Định nghĩa tiếng Anh
n an informal term for a youth or man