Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

home advantage

Nghĩa thường dùng

lợi thế sân nhà cụm từ

“We have home advantage in the quarter-final”Chúng ta có lợi thế sân nhà ở tứ kết

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...