Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

home economics

/'houm,i:kə'nɔmiks/

Nghĩa thường dùng

môn kinh tế gia đình danh từ

“We cook food in home economics.”Chúng tôi nấu ăn trong môn kinh tế gia đình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

home economics

/'houm,i:kə'nɔmiks/

danh từ

  • việc tề gia nội trợ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...