home economics
/'houm,i:kə'nɔmiks/
Nghĩa thường dùng
môn kinh tế gia đình
danh từ
“We cook food in home economics.”Chúng tôi nấu ăn trong môn kinh tế gia đình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
home economics
/'houm,i:kə'nɔmiks/
danh từ
- việc tề gia nội trợ