Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

home environment

/hoʊm ɪnˈvaɪ.rən.mənt/

Nghĩa thường dùng

môi trường gia đình danh từ

“A positive home environment is crucial for children.”Môi trường gia đình tích cực rất quan trọng cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...