home environment
Nghĩa thường dùng
“A positive home environment is crucial for children.”Môi trường gia đình tích cực rất quan trọng cho trẻ em.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A positive home environment is crucial for children.”Môi trường gia đình tích cực rất quan trọng cho trẻ em.
Đang tải...