Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

home match

Nghĩa thường dùng

trận đấu sân nhà cụm từ

“It might be a home or an away match depending on whether you’re playing on your team’s home ground or not.”Đó có thể là trận sân nhà hoặc sân khách, tuỳ vào việc bạn có thi đấu trên sân nhà của đội mình hay không.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...