Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

home ownership

/hoʊm ˈoʊnərʃɪp/

Nghĩa thường dùng

Trạng thái sở hữu nhà thay vì thuê. cụm từ

“Home ownership rates have risen in many countries.”Tỷ lệ sở hữu nhà đã tăng ở nhiều quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...