Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

home-grown

/'houm'groun/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

tự trồng tại nhà, nội địa adj phr

“We eat home-grown vegetables every day.”Chúng tôi ăn rau tự trồng mỗi ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

home-grown

/'houm'groun/

tính từ

  • sản xuất ở trong nước, nội (sản phẩm, sản vật...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...