Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

home-made

/'houm'meid/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

tự làm tại nhà tính từ

“We had some delicious home-made bread.”Chúng tôi đã ăn bánh mì tự làm tại nhà rất ngon.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

home-made

/'houm'meid/

tính từ

  • tự gia đình sản xuất lấy, nhà làm lấy; để nhà dùng
    • home-made bread: bánh nhà làm lấy
  • làm ở trong nước, sản xuất ở trong nước; để tiêu dùng trong nước (sản phẩm...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...