home-made
/'houm'meid/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
tự làm tại nhà
tính từ
“We had some delicious home-made bread.”Chúng tôi đã ăn bánh mì tự làm tại nhà rất ngon.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
home-made
/'houm'meid/
tính từ
- tự gia đình sản xuất lấy, nhà làm lấy; để nhà dùng
- home-made bread: bánh nhà làm lấy
- làm ở trong nước, sản xuất ở trong nước; để tiêu dùng trong nước (sản phẩm...)