home-made
/'houm'meid/
tính từ
- tự gia đình sản xuất lấy, nhà làm lấy; để nhà dùng
- home-made bread: bánh nhà làm lấy
- làm ở trong nước, sản xuất ở trong nước; để tiêu dùng trong nước (sản phẩm...)
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...