homelessness
/'houmlisnisnis/ phổ biến #11319
Nghĩa thường dùng
tình trạng vô gia cư
danh từ
“Homelessness has many causes.”Vô gia cư có nhiều nguyên nhân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
homelessness
/'houmlisnisnis/
danh từ
- tình trạng không cửa không nhà, tình trạng vô gia cư
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state or condition of having no home (especially the state of living in the streets)