Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homelessness

/'houmlisnisnis/ phổ biến #11319

Nghĩa thường dùng

tình trạng vô gia cư danh từ

“Homelessness has many causes.”Vô gia cư có nhiều nguyên nhân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

homelessness

/'houmlisnisnis/

danh từ

  • tình trạng không cửa không nhà, tình trạng vô gia cư
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state or condition of having no home (especially the state of living in the streets)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...