homely
/'houmli/ GRECollins ★ phổ biến #17381
Biến thể từ
homelier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
homely
/'houmli/
tính từ
- giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xấu, vô duyên, thô kệch (người, nét mặt...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking in physical beauty or proportion s. plain and unpretentious s. without artificial refinement or elegance