Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homely

/'houmli/ GRECollins ★ phổ biến #17381
Biến thể từ homelier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

homely

/'houmli/

tính từ

  • giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xấu, vô duyên, thô kệch (người, nét mặt...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking in physical beauty or proportion s. plain and unpretentious s. without artificial refinement or elegance

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...