Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homemade

/ˌhoʊmˈmeɪd/ IELTS

Nghĩa thường dùng

tự làm tại nhà tính từ

“Homemade meals are usually healthier.”Bữa ăn tự làm tại nhà thường lành mạnh hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • tự làm tại nhà

ví dụ

Homemade meals are usually healthier. — Bữa ăn tự làm tại nhà thường lành mạnh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...