Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homeostasis

/ˌhəʊmiəʊˈsteɪsɪs/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Sự duy trì các điều kiện nội bộ ổn định trong một sinh vật. danh từ

“Homeostasis is vital for survival in changing environments.”Sự cân bằng nội môi rất quan trọng cho sự sống trong môi trường thay đổi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Sự duy trì các điều kiện nội bộ ổn định trong một sinh vật.

ví dụ

Homeostasis is vital for survival in changing environments. — Sự cân bằng nội môi rất quan trọng cho sự sống trong môi trường thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...