Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homeowner

/ˈhoʊm.oʊ.nər/

Nghĩa thường dùng

chủ sở hữu nhà danh từ

“Homeowners must pay property tax annually.”Chủ nhà phải đóng thuế bất động sản hằng năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chủ sở hữu nhà

ví dụ

Homeowners must pay property tax annually. — Chủ nhà phải đóng thuế bất động sản hằng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...