Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homeownership rate

Nghĩa thường dùng

Tỷ lệ người sở hữu nhà ở của họ. cụm từ

“The homeownership rate has increased over the past decade.”Tỷ lệ sở hữu nhà ở đã tăng trong suốt thập kỷ qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...