Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homepage

/ˈhoʊmpeɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

trang chủ danh từ

“This is my homepage.”Đây là trang chủ của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trang chủ

ví dụ

This is my homepage. — Đây là trang chủ của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...