homesickness
/'houmsiknis/ phổ biến #25538
Nghĩa thường dùng
nỗi nhớ nhà
danh từ
“Long trips can cause homesickness.”Chuyến đi dài có thể gây nỗi nhớ nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
homesickness
/'houmsiknis/
danh từ
- nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương
Định nghĩa tiếng Anh
n. a longing to return home