Từ điển Anh–Việt

112.131 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homesickness

/'houmsiknis/ phổ biến #25538

Nghĩa thường dùng

nỗi nhớ nhà danh từ

“Long trips can cause homesickness.”Chuyến đi dài có thể gây nỗi nhớ nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

homesickness

/'houmsiknis/

danh từ

  • nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương
Định nghĩa tiếng Anh

n. a longing to return home

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...