Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homespun

/'houmspʌn/ TOEFL phổ biến #21830
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

homespun

/'houmspʌn/

tính từ

  • xe ở nhà (sợi)
  • đơn giản; giản dị, chất phác; thô kệch

danh từ

  • vải thô dệt bằng sợi xe ở nhà
Định nghĩa tiếng Anh

n. a rough loosely woven fabric originally made with yarn that was spun at home s. of textiles; having a rough surface s. made of cloth spun or woven in the home

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...