homestay /ˈhəʊm.steɪ/
danh từ
- (dịch vụ)lưu trút ạ i nhà dân bản địa
ví dụ
We enjoy our homestay with a local family in the village. — Chúng tôi thích lưu trú tại nhà dân bản địa trong làng.
112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
We enjoy our homestay with a local family in the village. — Chúng tôi thích lưu trú tại nhà dân bản địa trong làng.
Đang tải...