hometown
/ˈhoʊm.taʊn/
Nghĩa thường dùng
quê hương
danh từ
“She returned to her hometown after many years.”Cô trở về quê hương sau nhiều năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quê hương, thành phố quê
ví dụ
My hometown is Da Nang. — Quê tôi là Đà Nẵng.