Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hometown

/ˈhoʊm.taʊn/

Nghĩa thường dùng

quê hương danh từ

“She returned to her hometown after many years.”Cô trở về quê hương sau nhiều năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quê hương, thành phố quê

ví dụ

My hometown is Da Nang. — Quê tôi là Đà Nẵng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...