Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hometown hero

/ˈhoʊmtaʊn ˈhɪroʊ/

Nghĩa thường dùng

người anh hùng của quê hương cụm từ

“The athlete became a hometown hero after winning gold.”Vận động viên trở thành anh hùng quê hương sau khi giành huy chương vàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...