hometown hero
Nghĩa thường dùng
“The athlete became a hometown hero after winning gold.”Vận động viên trở thành anh hùng quê hương sau khi giành huy chương vàng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The athlete became a hometown hero after winning gold.”Vận động viên trở thành anh hùng quê hương sau khi giành huy chương vàng.
Đang tải...