Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hometown pride

/ˈhoʊmtaʊn praɪd/

Nghĩa thường dùng

niềm tự hào về quê hương cụm từ

“He showed hometown pride by wearing the local team's shirt.”Anh ấy thể hiện niềm tự hào quê hương bằng cách mặc áo đội bóng địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...