hometown pride
Nghĩa thường dùng
“He showed hometown pride by wearing the local team's shirt.”Anh ấy thể hiện niềm tự hào quê hương bằng cách mặc áo đội bóng địa phương.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He showed hometown pride by wearing the local team's shirt.”Anh ấy thể hiện niềm tự hào quê hương bằng cách mặc áo đội bóng địa phương.
Đang tải...