Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homogenetic

/,hɔmədʤi'netik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

homogenetic

/,hɔmədʤi'netik/

tính từ

  • cùng nguồn gốc, đồng phát sinh
Định nghĩa tiếng Anh

a. Homogenous; -- applied to that class of homologies which arise from similarity of structure, and which are taken as evidences of common ancestry.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...