Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

homogenise

/hɔ'mɔdʤinaiz/

ngoại động từ

  • làm đồng nhất, làm đồng đều; làm thuần nhất

ngoại động từ

  • làm cho tương đồng, làm cho tương ứng
  • làm đồng đắng

nội động từ

  • tương đồng với, tương ứng với
  • (hoá học) đồng đãng với
Định nghĩa tiếng Anh

v break up the fat globules of\nv become homogeneous or similar, as by mixing\nv cause to become equal or homogeneous as by mixing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...