homographic
/hɒməʊɡ'ræfɪk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
homographic
//
* tính từ- (nói về một từ) giống hệt một từ khác về cách viết, nhưng không đồng âm hoặc đồng nghĩa với từ khác đó
Định nghĩa tiếng Anh
a. Employing a single and separate character to represent each sound; -- said of certain methods of spelling words. a. Possessing the property of homography.