Từ điển Anh–Việt

112.324 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homographic

/hɒməʊɡ'ræfɪk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

homographic

//

* tính từ
  • (nói về một từ) giống hệt một từ khác về cách viết, nhưng không đồng âm hoặc đồng nghĩa với từ khác đó
Định nghĩa tiếng Anh

a. Employing a single and separate character to represent each sound; -- said of certain methods of spelling words. a. Possessing the property of homography.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...