Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homophone

/'hɔmәufәun/

Nghĩa thường dùng

từ đồng âm (khác nghĩa, khác chính tả, đọc giống nhau) danh từ

“The words "sea" and "see" are homophones.”Hai từ "sea" và "see" là từ đồng âm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

homophone

//

* danh từ
  • (ngôn ngữ) từ phát âm giống với một từ khác, nhưng khác với từ khác đó về nghĩa hoặc cách viết (sea và see chẳng hạn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. two words are homophones if they are pronounced the same way but differ in meaning or spelling or both (e.g. bare and bear)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...