Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #46197

homophony

/hɔ'mɔfəni/

danh từ

  • (âm nhạc) chủ điệu
  • tính phát âm giống nhau (từ)
Trái nghĩa homography
Định nghĩa tiếng Anh

n. the same pronunciation for words of different origins\nn. part music with one dominant voice (in a homophonic style)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...