Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homophony

/hɔ'mɔfəni/ phổ biến #46197
Trái nghĩa homography
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

homophony

/hɔ'mɔfəni/

danh từ

  • (âm nhạc) chủ điệu
  • tính phát âm giống nhau (từ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the same pronunciation for words of different origins n. part music with one dominant voice (in a homophonic style)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...