homopteran
/hәu'mɔptәrәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
homopteran
//
* danh từ- sâu bọ cánh giống* tính từ
- thuộc sâu bọ cánh giống
Định nghĩa tiếng Anh
n insects having membranous forewings and hind wings