Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homy

/'houmi/
Biến thể từ homies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

homy

/'houmi/

tính từ

  • như ở nhà, như ở gia đình
Định nghĩa tiếng Anh

s having a feeling of home; cozy and comfortable

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...