Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

honda

/ˈhɒndə/

Nghĩa thường dùng

tên thương hiệu danh từ

“Honda is a popular car brand.”Honda là một thương hiệu ô tô phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tên thương hiệu

ví dụ

Honda is a popular car brand. — Honda là một thương hiệu ô tô phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...