Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

honduras

/hɒnˈdjʊərəs/

Nghĩa thường dùng

Honduras (quốc gia) danh từ

“Honduras is known for its beautiful beaches.”Honduras nổi tiếng với những bãi biển đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Honduras (quốc gia)

ví dụ

Honduras is known for its beautiful beaches. — Honduras nổi tiếng với những bãi biển đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...