Hone practical skills
Nghĩa thường dùng
“Hands-on training programs designed to hone practical skills of participants.”Các chương trình đào tạo thực hành được thiết kế để trau dồi kỹ năng thực hành của người tham gia.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Hands-on training programs designed to hone practical skills of participants.”Các chương trình đào tạo thực hành được thiết kế để trau dồi kỹ năng thực hành của người tham gia.
Đang tải...