Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

honesty above all

/ˈɑnəsti əˈbʌv ɔl/

Nghĩa thường dùng

đặt sự chân thật lên hàng đầu cụm từ

“He believes in honesty above all in his business dealings.”Ông ấy tin tưởng vào sự chân thật trên hết trong các giao dịch kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...