Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

honesty pays off

/ˈɒnɪsti peɪz ɔf/

Nghĩa thường dùng

sự trung thực sẽ mang lại kết quả tích cực cụm từ

“In the long run, honesty pays off in relationships.”Về lâu dài, sự trung thực sẽ mang lại kết quả tốt trong các mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...