honey-dew
/'hʌnidju:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
honey-dew
/'hʌnidju:/
danh từ
- dịch ngọt (do sâu bọ tiết ra)
- chất ngọt thơm dịu
- thuốc lá tẩm mật
Từ điển Anh–Việt
111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...