Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

honeycomb

/'hʌnikoum/ phổ biến #22513

Nghĩa thường dùng

cấu trúc tổ ong làm từ sáp danh từ

“The honeycomb is full of sweet honey.”Tổ ong đầy mật ngọt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

honeycomb

/'hʌnikoum/

danh từ

  • tảng ong
  • (kỹ thuật) rỗ tổ ong (ở kim loại)
  • hình trang trí tổ ong

ngoại động từ

  • đục thủng lỗ chỗ như tổ ong, làm rỗ tổ ong
Định nghĩa tiếng Anh

n. a structure of small hexagonal cells constructed from beeswax by bees and used to store honey and larvae n. a framework of hexagonal cells resembling the honeycomb built by bees v. carve a honeycomb pattern into

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...