Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

honeydew

/'hʌnidju:/ phổ biến #28477
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

honeydew

//

* danh từ
  • dịch ngọt (do sâu bọ tiết ra)
  • chất ngọt thơm dịu
  • thuốc lá tẩm mật
Định nghĩa tiếng Anh

n. the fruit of a variety of winter melon vine; a large smooth greenish-white melon with pale green flesh

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...