honky-tonk
/'hɔɳki'tɔɳk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
honky-tonk
/'hɔɳki'tɔɳk/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiệm nhảy rẻ tiền, quán chui
Định nghĩa tiếng Anh
n a cheap drinking and dancing establishment