Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

honor traditions

/ˈɒnər trəˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

tôn trọng và duy trì các thực hành văn hóa cụm từ

“Communities honor traditions to preserve their heritage.”Các cộng đồng tôn trọng truyền thống để bảo tồn di sản của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...