honorarium
/,ɔnə'reəriəm/ GRE phổ biến #32525
Nghĩa thường dùng
khoản tiền trả cho dịch vụ chuyên môn
danh từ
“The speaker received an honorarium for her presentation.”Người diễn giả nhận được một khoản honorarium cho bài thuyết trình của mình.
Biến thể từ
honorariums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
honorarium
/,ɔnə'reəriəm/
danh từ, số nhiều honorariums /,ɔnə'reəriəmz/, honoraria /,ɔnə'reəriə/
- tiền thù lao
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fee paid for a nominally free service