Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

honorarium

/,ɔnə'reəriəm/ GRE phổ biến #32525

Nghĩa thường dùng

khoản tiền trả cho dịch vụ chuyên môn danh từ

“The speaker received an honorarium for her presentation.”Người diễn giả nhận được một khoản honorarium cho bài thuyết trình của mình.

Biến thể từ honorariums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

honorarium

/,ɔnə'reəriəm/

danh từ, số nhiều honorariums /,ɔnə'reəriəmz/, honoraria /,ɔnə'reəriə/

  • tiền thù lao
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fee paid for a nominally free service

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...