Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hoodie

/'hudi/ phổ biến #31271

Nghĩa thường dùng

áo nỉ có mũ trùm danh từ

“Teenagers love wearing hoodies and trainers.”Thanh thiếu niên rất thích mặc áo hoodie và đi giày thể thao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hoodie

/'hudi/

danh từ

  • (động vật học) quạ đầu xám
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...