hoodie
/'hudi/ phổ biến #31271
Nghĩa thường dùng
áo nỉ có mũ trùm
danh từ
“Teenagers love wearing hoodies and trainers.”Thanh thiếu niên rất thích mặc áo hoodie và đi giày thể thao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hoodie
/'hudi/
danh từ
- (động vật học) quạ đầu xám