Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hope for

/hoʊp fɔr/

Đang hiển thị mục gốc hope for cho “hoped for”.

Nghĩa thường dùng

hy vọng về cụm từ

“We hope for peace.”Chúng tôi hy vọng về hòa bình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...