hope for
Đang hiển thị mục gốc hope for cho “hoped for”.
Nghĩa thường dùng
“We hope for peace.”Chúng tôi hy vọng về hòa bình.
Từ điển Anh–Việt
112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc hope for cho “hoped for”.
“We hope for peace.”Chúng tôi hy vọng về hòa bình.
Đang tải...