Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hopelessness

/'houplisnis/ phổ biến #13926

Nghĩa thường dùng

sự không hy vọng, sự tuyệt vọng danh từ

“She felt a deep sense of hopelessness after losing her job.”Cô cảm thấy một nỗi tuyệt vọng sâu sắc sau khi mất việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hopelessness

/'houplisnis/

danh từ

  • sự không hy vọng, sự tuyệt vọng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the despair you feel when you have abandoned hope of comfort or success

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...