Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hoping to

/ˈhəʊpɪŋ tə/

Nghĩa thường dùng

đang dự định, mong sẽ (làm gì) cụm từ

“I am hoping to visit Da Nang this summer if I can save enough.”Tớ đang dự định về Đà Nẵng chơi hè này nếu tiết kiệm đủ tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...