hoplite
/'hɔplait/
danh từ
- (sử học) lính bộ trang bị vũ khí nặng ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp)
Biến thể từ
hoplites số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. A heavy-armed infantry soldier.