Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #36426

hoplite

/'hɔplait/

danh từ

  • (sử học) lính bộ trang bị vũ khí nặng ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp)
Biến thể từ hoplites số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. A heavy-armed infantry soldier.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...