hoplite
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hoplite
/'hɔplait/
danh từ
- (sử học) lính bộ trang bị vũ khí nặng ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A heavy-armed infantry soldier.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A heavy-armed infantry soldier.
Đang tải...