hormonal disorders
Nghĩa thường dùng
rối loạn nội tiết tố
cụm từ
“Hormonal disorders can affect many bodily functions.”Rối loạn nội tiết tố có thể ảnh hưởng đến nhiều chức năng của cơ thể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- rối loạn nội tiết tố
- hormonal disorders: rối loạn nội tiết tố
- hormonal imbalance: mất cân bằng nội tiết tố
- hormonal therapy: liệu pháp nội tiết tố