Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hormonal disorders

Nghĩa thường dùng

rối loạn nội tiết tố cụm từ

“Hormonal disorders can affect many bodily functions.”Rối loạn nội tiết tố có thể ảnh hưởng đến nhiều chức năng của cơ thể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • rối loạn nội tiết tố
    • hormonal disorders: rối loạn nội tiết tố
    • hormonal imbalance: mất cân bằng nội tiết tố
    • hormonal therapy: liệu pháp nội tiết tố
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...