horn-rimmed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
horn-rimmed
//
* tính từ- có gọng sừng (kính)
- đeo kính gọng sừng
Định nghĩa tiếng Anh
s having the frame made of horn or tortoise shell or plastic that simulates either
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s having the frame made of horn or tortoise shell or plastic that simulates either
Đang tải...