Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

horny-handed

/'hɔ:ni,hændid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

horny-handed

/'hɔ:ni,hændid/

tính từ

  • có tay chai cứng như sừng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having the hands horny and callous from labor.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...